Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện | Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |
| Lĩnh vực | Thú y (NNMT) |
| Cách thức thực hiện | Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ: |
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết | Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện | |
| Phí | Không |
| Lệ phí | Không |
| Căn cứ pháp lý | - Luật Thú y ngày 19/6/2015. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y. - Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y. |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh cấp lại; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| - Đơn đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XXXI ban hành kèm theo Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT. | PHLCXXXI.docx | Bản chính: 1 - Bản sao: 0 |
| - Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi trong trường hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; | Bản chính: 1 - Bản sao: 0 | |
| - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đã được cấp, trừ trường hợp bị mất. | Bản chính |
Không